Trang chủ
Thị trường BĐS
Kiến trúc
Nội thất
Phong thủy
Tư vấn luật BĐS
Hạ tầng & Quy hoạch
Vàng & Ngoại tệ
Đăng nhập
Đăng ký
Content on this page requires a newer version of Adobe Flash Player.
Cần bán
Cho thuê
Cần mua
Cần thuê
Sang nhượng
Dự án
DOANH NGHIỆP ĐỊA ỐC
QUẢN LÝ & TIẾP THỊ
Tuyển dụng
Sang nhượng
Giá:
60,000.00 USD/trọn gói
VND
|
SJC
|
USD
0
0
0
Sang nhà hàng cafe trung tâm quận 1 - 315m2
Loại tài sản:
Nhà hàng
Diện tích sử dụng:
315.00
m
2
Địa chỉ: Nguyễn Văn Thủ Dakao, Quận 1, TP. HCM
Giá:
490,000,000.00 VND/trọn gói
VND
|
SJC
|
USD
0
0
0
SANG NHƯỢNG GẤP NHÀ HÀNG MÓN BẮC - Quận 3
Loại tài sản:
Nhà hàng
Diện tích sử dụng:
250.00
m
2
Địa chỉ: Đường Lê Quí Đôn, Quận 3, TP. HCM
Giá:
12,000,000.00 VND/tổng diện tích
VND
|
SJC
|
USD
1
0
0
CẦN SANG NHƯỢNG QUÁN NHẬU HẢI SẢN TẠI CHUNG CƯ SƠN KỲ
Loại tài sản:
Nhà hàng
Diện tích sử dụng:
120.00
m
2
Địa chỉ: CHUNG CƯ SƠN KỲ P.SƠN KỲ, Quận Tân Phú, TP. HCM
Giá:
400,000,000.00 VND/tổng diện tích
VND
|
SJC
|
USD
0
0
0
Cần sang gấp quán làng nướng Phụng Vỹ
Loại tài sản:
Nhà hàng
Diện tích sử dụng:
800.00
m
2
Địa chỉ: 337-339 Đỗ Xuân Hợp Phường Phước Long B , Quận 9, TP. HCM
Hotline: (84.8) 5404 60 59
Tìm kiếm thông tin
Mã số tài sản :
Loại tài sản :
Chọn tất cả
Nhà hàng
Khách sạn
Quán Bar
Massage & Spa
Loại khác
Quán cafe
Trang điểm thẩm mỹ
Nhà xưởng & kho bãi
Tiệm ăn
Karaoke giải trí
Tiệm thời trang
Tỉnh/Thành phố :
Chọn tất cả
TP. HCM
\n';
An Giang
\n';
Bắc Giang
\n';
Bắc Kạn
\n';
Bạc Liêu
\n';
Bắc Ninh
\n';
Bà Rịa-Vũng Tàu
\n';
Bến Tre
\n';
Bình Định
\n';
Bình Dương
\n';
Bình Phước
\n';
Bình Thuận
\n';
Cà Mau
\n';
Cao Bằng
\n';
Cần Thơ
\n';
Đà Nẵng
\n';
Đồng Nai
\n';
Đồng Tháp
\n';
Gia Lai-Dalak
\n';
Hà Giang
\n';
Hà Nam
\n';
Hà Nội
\n';
Hà Tây
\n';
Hà Tĩnh
\n';
Hải Dương
\n';
Hải Phòng
\n';
Hòa Bình
\n';
Hưng Yên
\n';
Khánh Hòa
\n';
Kiên Giang
\n';
Kontum
\n';
Lai Châu
\n';
Lạng Sơn
\n';
Lào Cai
\n';
Lâm Đồng
\n';
Long An
\n';
Nam Định
\n';
Nghệ An
\n';
Ninh Bình
\n';
Ninh Thuận
\n';
Phú Thọ
\n';
Phú Yên
\n';
Quảng Bình
\n';
Quảng Nam
\n';
Quảng Ngãi
\n';
Quảng Ninh
\n';
Quảng Trị
\n';
Sóc Trăng
\n';
Sơn La
\n';
Tây Ninh
\n';
Thái Bình
\n';
Thái Nguyên
\n';
Thanh Hóa
\n';
Thừa Thiên Huế
\n';
Tiền Giang
\n';
Trà Vinh
\n';
Tuyên Quang
\n';
Vĩnh Long
\n';
Vĩnh Phúc
\n';
Yên Bái
\n';
Quận/Huyện :
1~TP. HCM
\n
2~An Giang
\n
3~Bắc Giang
\n
4~Bắc Kạn
\n
5~Bạc Liêu
\n
6~Bắc Ninh
\n
7~Bà Rịa-Vũng Tàu
\n
8~Bến Tre
\n
9~Bình Định
\n
10~Bình Dương
\n
11~Quận 1
\n
12~Quận 2
\n
13~Quận 3
\n
14~Quận 4
\n
15~Quận 5
\n
16~Quận 6
\n
17~Quận 7
\n
18~Quận 8
\n
19~Quận 9
\n
20~Quận 10
\n
21~Quận 11
\n
22~Quận 12
\n
23~Quận Bình Tân
\n
24~Quận Bình Thạnh
\n
25~Quận Gò Vấp
\n
26~Quận Phú Nhuận
\n
27~Q. Tân Bình
\n
28~Quận Tân Phú
\n
29~Quận Thủ Đức
\n
30~H. Cần Giờ
\n
31~H. Bình Chánh
\n
32~H. Củ Chi
\n
33~H. Hóc Môn
\n
34~H. Nhà Bè
\n
35~Bình Phước
\n
36~Bình Thuận
\n
37~Cà Mau
\n
38~Cao Bằng
\n
39~Cần Thơ
\n
40~Đà Nẵng
\n
41~Đồng Nai
\n
42~Đồng Tháp
\n
43~Gia Lai-Dalak
\n
44~Hà Giang
\n
45~Hà Nam
\n
46~Hà Nội
\n
47~Hà Tây
\n
48~Hà Tĩnh
\n
49~Hải Dương
\n
50~Hải Phòng
\n
51~Hòa Bình
\n
52~Hưng Yên
\n
53~Khánh Hòa
\n
54~Kiên Giang
\n
55~Kontum
\n
56~Lai Châu
\n
57~Lạng Sơn
\n
58~Lào Cai
\n
59~Lâm Đồng
\n
60~Long An
\n
61~Nam Định
\n
62~Nghệ An
\n
63~Ninh Bình
\n
64~Ninh Thuận
\n
65~Phú Thọ
\n
66~Phú Yên
\n
67~Quảng Bình
\n
68~Quảng Nam
\n
69~Quảng Ngãi
\n
70~Quảng Ninh
\n
71~Quảng Trị
\n
72~Sóc Trăng
\n
73~Sơn La
\n
74~Tây Ninh
\n
75~Thái Bình
\n
76~Thái Nguyên
\n
77~Thanh Hóa
\n
78~Thừa Thiên Huế
\n
79~Tiền Giang
\n
80~Trà Vinh
\n
81~Tuyên Quang
\n
82~Vĩnh Long
\n
83~Vĩnh Phúc
\n
84~Yên Bái
\n
85~Ba Đình
\n
86~Cầu Giấy
\n
87~Đông Anh
\n
88~Đống Đa
\n
89~Gia Lâm
\n
90~Hai Bà Trưng
\n
91~Hoàn kiếm
\n
92~Hoàng Mai
\n
93~Long Biên
\n
94~Sóc Sơn
\n
95~Tây Hồ
\n
96~Thanh Trì
\n
97~Thanh Xuân
\n
98~Từ Liêm
\n
99~Huyện An Phú
\n
100~Huyện Châu Phú
\n
101~Thị xã Long Xuyên
\n
102~Thị xã Châu Đốc
\n
103~Huyện Châu Thành
\n
104~Huyện Thoại Sơn
\n
105~Huyện Tri Tôn
\n
106~Huyện Tịnh Biên
\n
107~Huyện Phú Tân
\n
108~Huyện Tân Châu
\n
109~Huyện Chợ Mới
\n
110~Thị xã Thủ Dầu Một
\n
111~Huyện Phú Giáo
\n
112~Huyện Thuận An
\n
113~Huyện Tân Uyên
\n
114~Huyện Dầu Tiếng
\n
115~Huyện Dĩ An
\n
116~Huyện Bến Cát
\n
117~Huyện Bắc Bình
\n
118~Huyện Hàm Thuận Bắc
\n
119~Huyện Tánh Linh
\n
120~Huyện Phú Quí
\n
121~Huyện Tuy Phong
\n
122~Huyện Hàm Tân
\n
123~Huyện Đức Linh
\n
124~Huyện Hàm Thuận Nam
\n
125~Thị xã Phan Thiết
\n
126~Thị xã Bạc Liêu
\n
127~Huyện Giá Rai
\n
128~Huyện Vĩnh Lợi
\n
129~Huyện Hồng Dân
\n
130~Huyện Ngân Sơn
\n
131~Huyện Ba Bể
\n
132~Huyện Bạch Thông
\n
133~Huyện Chợ Đồn
\n
134~Thị xã Bắc Kạn
\n
135~Huyện Na Rì
\n
136~Huyện Chợ Mới
\n
137~Huyện Bình Đại
\n
138~Huyện Châu Thành
\n
139~Huyện Mỏ Cày
\n
140~Thị xã Bến Tre
\n
141~Huyện Giồng Trôm
\n
142~Huyện Ba Tri
\n
143~Huyện Thạnh Phú
\n
144~Huyện Chợ Lách
\n
145~Huyện Trần Văn Thời
\n
146~Huyện Ngọc Hiển
\n
147~Huyện U Minh
\n
148~Huyện Thới Bình
\n
149~Huyện Đầm Dơi
\n
150~Thị xã Cà Mau
\n
151~Huyện Cái Nước
\n
152~Huyện Ayun Pa
\n
153~Huyện An Khê
\n
154~Huyện Chư Păh
\n
155~Huyện KBang
\n
156~Huyện Chư Sê
\n
157~Huyện Kông Chro
\n
158~Huyện Đức Cơ
\n
159~Huyện Krông Pa
\n
160~Thị xã Pleiku
\n
161~Huyện Ia Grai
\n
162~Huyện Mang Yang
\n
163~Huyện Chư Prông
\n
164~Thị xã Phủ Lý
\n
165~Huyện Duy Tiên
\n
166~Huyện Kim Bảng
\n
167~Huyện Lý Nhân
\n
168~Huyện Thanh Liêm
\n
169~Huyện Bình Lục
\n
170~Huyện Cẩm Xuyên
\n
171~Huyện Thạch Hà
\n
172~Huyện Nghi Xuân
\n
173~Huyện Hương Sơn
\n
174~Thị xã Hà Tĩnh
\n
175~Huyện Hương Khê
\n
176~Huyện Kỳ Anh
\n
177~Huyện Đức Thọ
\n
178~Huyện Can Lộc
\n
179~Thị xã Hồng Lĩnh
\n
180~Huyện Văn Lâm
\n
181~Huyện Yên Mỹ
\n
182~Huyện Văn Giang
\n
183~Thị xã Hưng Yên
\n
184~Huyện Mỹ Hào
\n
185~Huyện Khoái Châu
\n
186~Huyện Ân Thi
\n
187~Huyện Kim Động
\n
188~Huyện Phù Cừ
\n
189~Huyện Tiên Lữ
\n
190~Thành phố Nha Trang
\n
191~Huyện Khánh Sơn
\n
192~Huyện Khánh Vĩnh
\n
193~Huyện Cam Ranh
\n
194~Huyện Diên Khánh
\n
195~Huyện Trường Sa
\n
196~Huyện Ninh Hòa
\n
197~Huyện Vạn Ninh
\n
198~Huyện Kon Plông
\n
199~Huyện Ngọc Hồi
\n
200~Huyện Đắk Tô
\n
201~Huyện Đắk Glei
\n
202~Thị xã Kon Tum
\n
203~Huyện Đak Hà
\n
204~Huyện Sa Thầy
\n
205~Huyện Châu Thành
\n
206~Huyện Vĩnh Hưng
\n
207~Huyện Cần Đước
\n
208~Huyện Thủ Thừa
\n
209~Thị xã Tân An
\n
210~Huyện Cần Giuộc
\n
211~Huyện Đức Hòa
\n
212~Huyện Thạnh Hóa
\n
213~Huyện Bến Lức
\n
214~Huyện Mộc Hóa
\n
215~Huyện Tân Hưng
\n
216~Huyện Tân Thạnh
\n
217~Huyện Đức Huệ
\n
218~Huyện Tân Trụ
\n
219~Huyện Đức Trọng
\n
220~Huyện Lạc Dương
\n
221~Huyện Di Linh
\n
222~Huyện Đạ Huoai
\n
223~Thành phố Đà Lạt
\n
224~Huyện Bảo Lâm
\n
225~Huyện Lâm Hà
\n
226~Huyện Đơn Dương
\n
227~Huyện Cát Tiên
\n
228~Huyện Đạ Tẻh
\n
229~Thị xã Bảo Lộc
\n
230~Thành phố Nam Định
\n
231~Huyện Vụ Bản
\n
232~Huyện Mỹ Lộc
\n
233~Huyện ý Yên
\n
234~Huyện Nam Trực
\n
235~Huyện Trực Ninh
\n
236~Huyện Xuân Trường
\n
237~Huyện Nghĩa Hưng
\n
238~Huyện Giao Thủy
\n
239~Huyện Hải Hậu
\n
240~Huyện Nho Quan
\n
241~Huyện Kim Sơn
\n
242~Huyện Gia Viễn
\n
243~Huyện Hoa Lư
\n
244~Huyện Yên Mô
\n
245~Thị xã Ninh Bình
\n
246~Huyện Yên Khánh
\n
247~Thị xã Tam Điệp
\n
248~Huyện Lâm Thao
\n
249~Huyện Tam Nông
\n
250~Thành phố Việt Trì
\n
251~Huyện Phù Ninh
\n
252~Huyện Hạ Hoà
\n
253~Huyện Sông Thao
\n
254~Huyện Thanh Sơn
\n
255~Thị xã Phú Thọ
\n
256~Huyện Yên Lập
\n
257~Huyện Đoan Hùng
\n
258~Huyện Thanh Ba
\n
259~Huyện Thanh Thuỷ
\n
260~Huyện Bố Trạch
\n
261~Huyện Minh Hóa
\n
262~Thị xã Đồng Hới
\n
263~Huyện Quảng Ninh
\n
264~Huyện Tuyên Hóa
\n
265~Huyện Quảng Trạch
\n
266~Huyện Lệ Thủy
\n
267~Huyện Minh Long
\n
268~Huyện Mộ Đức
\n
269~Huyện Sơn Tây
\n
270~Huyện Ba Tơ
\n
271~Huyện Sơn Tịnh
\n
272~Huyện Đức Phổ
\n
273~Huyện Lý Sơn
\n
274~Huyện Sơn Hà
\n
275~Thị xã Quảng Ngãi
\n
276~Huyện Bình Sơn
\n
277~Huyện Tư Nghĩa
\n
278~Huyện Trà Bồng
\n
279~Huyện Nghĩa Hành
\n
280~Thị xã Đông Hà
\n
281~Huyện Gio Linh
\n
282~Huyện Hướng Hóa
\n
283~Huyện Triệu Phong
\n
284~Huyện Hải Lăng
\n
285~Huyện Vĩnh Linh
\n
286~Thị xã Quảng Trị
\n
287~Huyện Đa Krông
\n
288~Huyện Cam Lộ
\n
289~Huyện Bắc Yên
\n
290~Huyện Mộc Châu
\n
291~Huyện Sông Mã
\n
292~Huyện Yên Châu
\n
293~Huyện Thuận Châu
\n
294~Huyện Quỳnh Nhai
\n
295~Huyện Mường La
\n
296~Huyện Phù Yên
\n
297~Huyện Mai Sơn
\n
298~Thị xã Sơn La
\n
299~Huyện Quỳnh Phụ
\n
300~Huyện Tiền Hải
\n
301~Huyện Vũ Thư
\n
302~Thị xã Thái Bình
\n
303~Huyện Đông Hưng
\n
304~Huyện Hưng Hà
\n
305~Huyện Thái Thụy
\n
306~Huyện Kiến Xương
\n
307~Huyện Phú Vang
\n
308~Huyện Phong Điền
\n
309~Thành phố Huế
\n
310~Huyện Hương Thủy
\n
311~Huyện A Lưới
\n
312~Huyện Quảng Điền
\n
313~Huyện Nam Đông
\n
314~Huyện Phú Lộc
\n
315~Huyện Hương Trà
\n
316~Huyện Cầu Kè
\n
317~Huyện Càng Long
\n
318~Huyện Châu Thành
\n
319~Huyện Tiểu Cần
\n
320~Huyện Cầu Ngang
\n
321~Huyện Trà Cú
\n
322~Huyện Duyên Hải
\n
323~Thị xã Trà Vinh
\n
324~Huyện Dương Minh Châu
\n
325~Huyện Tân Châu
\n
326~Huyện Bến Cầu
\n
327~Thị xã Tây Ninh
\n
328~Huyện Châu Thành
\n
329~Huyện Trảng Bàng
\n
330~Huyện Gò Dầu
\n
331~Huyện Tân Biên
\n
332~Huyện Hòa Thành
\n
333~Huyện Lập Thạch
\n
334~Huyện Tam Dương
\n
335~Huyện Mê Linh
\n
336~Huyện Bình Xuyên
\n
337~Huyện Yên Lạc
\n
338~Huyện Vĩnh Tường
\n
339~Thị xã Vĩnh Yên
\n
340~Huyện Krông Búk
\n
341~Huyện Krông Năng
\n
342~Huyện Đắk Mil
\n
343~Huyện Krông Bông
\n
344~Huyện M'Đrắk
\n
345~Huyện Ea H'leo
\n
346~Huyện Ea Kar
\n
347~Huyện Krông A Na
\n
348~Huyện Krông Nô
\n
349~Huyện Ea Súp
\n
350~Huyện Krông Pắc
\n
351~Thành phố Buôn Ma Thuột
\n
352~Huyện Lắk
\n
353~Huyện Cư M'gar
\n
354~Huyện Buôn Đôn
\n
355~Huyện Đắk R'Lấp
\n
356~Huyện Cư Jút
\n
357~Huyện Đắk Nông
\n
358~Thị xã Sa Đéc
\n
359~Huyện Tháp Mười
\n
360~Huyện Hồng Ngự
\n
361~Thị xã Cao Lãnh
\n
362~Huyện Tam Nông
\n
363~Huyện Thanh Bình
\n
364~Huyện Lai Vung
\n
365~Huyện Cao Lãnh
\n
366~Huyện Châu Thành
\n
367~Huyện Tân Hồng
\n
368~Huyện Lấp Vò
\n
369~Huyện Tiên Lãng
\n
370~Huyện Vĩnh Bảo
\n
371~Huyện Cát Hải
\n
372~Huyện Bạch Long Vĩ
\n
373~Quận Hồng Bàng
\n
374~Quận Ngô Quyền
\n
375~Quận Lê Chân
\n
376~Quận Kiến An
\n
377~Thị xã Đồ Sơn
\n
378~Huyện Thuỷ Nguyên
\n
379~Huyện An Hải
\n
380~Huyện An Lão
\n
381~Huyện Kiến Thuỵ
\n
382~Quận Ngũ Hành Sơn
\n
383~Quận Sơn Trà
\n
384~Huyện Đảo Hoàng Sa
\n
385~Quận Liên Chiểu
\n
386~Quận Hải Châu
\n
387~Huyện Hoà Vang
\n
388~Quận Thanh Khê
\n
389~Huyện Xuyên Mộc
\n
390~Huyện Long Đất
\n
391~Huyện Côn Đảo
\n
392~Thị xã Bà Rịa
\n
393~Huyện Tân Thành
\n
394~Huyện Châu Đức
\n
395~Thành phố Vũng Tầu
\n
396~Huyện Bù Đăng
\n
397~Huyện Bình Long
\n
398~Thị Xã Đồng Xoài
\n
399~Huyện Lộc Ninh
\n
400~Huyện Đồng Phú
\n
401~Huyện Phước Long
\n
402~Huyện Tây Sơn
\n
403~Huyện Tuy Phước
\n
404~Huyện Phù Cát
\n
405~Huyện An Lão
\n
406~Huyện Hoài Nhơn
\n
407~Huyện Vân Canh
\n
408~Huyện Phù Mỹ
\n
409~Huyện Vĩnh Thạnh
\n
410~Thành phố Qui Nhơn
\n
411~Huyện Hoài Ân
\n
412~Huyện An Nhơn
\n
413~Huyện Lạng Giang
\n
414~Huyện Sơn Động
\n
415~Huyện Yên Thế
\n
416~Huyện Yên Dũng
\n
417~Thị xã Bắc Giang
\n
418~Huyện Tân Yên
\n
419~Huyện Hiệp Hòa
\n
420~Huyện Việt Yên
\n
421~Huyện Lục Ngạn
\n
422~Huyện Lục Nam
\n
423~Huyện Lương Tài
\n
424~Huyện Gia Bình
\n
425~Huyện Quế Võ
\n
426~Huyện Yên Phong
\n
427~Huyện Tiên Du
\n
428~Huyện Thuận Thành
\n
429~Huyện Từ Sơn
\n
430~Thị xã Bắc Ninh
\n
431~Huyện Trà Lĩnh
\n
432~Huyện Hạ Lang
\n
433~Huyện Thông Nông
\n
434~Huyện Hà Quảng
\n
435~Huyện Hoà An
\n
436~Thị xã Cao Bằng
\n
437~Huyện Bảo Lạc
\n
438~Huyện Quảng Hoà
\n
439~Huyện Nguyên Bình
\n
440~Huyện Trùng Khánh
\n
441~Huyện Thạch An
\n
442~Thị xã Vị Thanh
\n
443~Huyện Thốt Nốt
\n
444~Huyện Ô Môn
\n
445~Huyện Vị Thuỷ
\n
446~Huyện Phụng Hiệp
\n
447~Huyện Châu Thành
\n
448~Huyện Long Mỹ
\n
449~Thành phố Cần Thơ
\n
450~Huyện Mèo Vạc
\n
451~Huyện Bắc Quang
\n
452~Thị xã Hà Giang
\n
453~Huyện Yên Minh
\n
454~Huyện Đồng Văn
\n
455~Huyện Quản Bạ
\n
456~Huyện Hoàng Su Phì
\n
457~Huyện Bắc Mê
\n
458~Huyện Vị Xuyên
\n
459~Huyện Xín Mần
\n
460~Huyện Quốc Oai
\n
461~Huyện Chương Mỹ
\n
462~Huyện Thanh Oai
\n
463~Huyện Thường Tín
\n
464~Huyện Mỹ Đức
\n
465~Huyện ứng Hòa
\n
466~Huyện Phú Xuyên
\n
467~Thị xã Hà Đông
\n
468~Thị xã Sơn Tây
\n
469~Huyện Ba Vì
\n
470~Huyện Phúc Thọ
\n
471~Huyện Đan Phượng
\n
472~Huyện Thạch Thất
\n
473~Huyện Hoài Đức
\n
474~Huyện Kim Bôi
\n
475~Huyện Kỳ Sơn
\n
476~Huyện Tân Lạc
\n
477~Huyện Đà Bắc
\n
478~Huyện Lạc Thủy
\n
479~Huyện Lương Sơn
\n
480~Huyện Yên Thủy
\n
481~Huyện Mai Châu
\n
482~Huyện Lạc Sơn
\n
483~Thị xã Hòa Bình
\n
484~Thành phố Hải Dương
\n
485~Huyện Chí Linh
\n
486~Huyện Nam Sách
\n
487~Huyện Thanh Hà
\n
488~Huyện Kinh Môn
\n
489~Huyện Kim Thành
\n
490~Huyện Gia Lộc
\n
491~Huyện Tứ Kỳ
\n
492~Huyện Cẩm Giàng
\n
493~Huyện Bình Giang
\n
494~Huyện Thanh Miện
\n
495~Huyện Ninh Giang
\n
496~Huyện Vĩnh Thuận
\n
497~Huyện An Biên
\n
498~Huyện Giồng Giềng
\n
499~Huyện Kiên Hải
\n
500~Huyện An Minh
\n
501~Huyện Phú Quốc
\n
502~Huyện Tân Hiệp
\n
503~Huyện Hà Tiên
\n
504~Huyện Gò Quao
\n
505~Thị xã Rạch Giá
\n
506~Thị xã Hà Tiên
\n
507~Huyện Châu Thành
\n
508~Huyện Hòn Đất
\n
509~Huyện Sìn Hồ
\n
510~Huyện Mường Tè
\n
511~Huyện Điện Biên
\n
512~Huyện Tủa Chùa
\n
513~Huyện Mường Lay
\n
514~Thị xã Lai Châu
\n
515~Thị xã Điện Biên Phủ
\n
516~Huyện Tuần Giáo
\n
517~Huyện Phong Thổ
\n
518~Huyện Điện Biên Đông
\n
519~Thị xã Cam Đường
\n
520~Huyện Xi Ma Cai
\n
521~Thị xã Lào Cai
\n
522~Huyện Mường Khương
\n
523~Huyện Bát Xát
\n
524~Huyện Sa Pa
\n
525~Huyện Than Uyên
\n
526~Huyện Bảo Yên
\n
527~Huyện Văn Bàn
\n
528~Huyện Bảo Thắng
\n
529~Huyện Bắc Hà
\n
530~Huyện Bình Gia
\n
531~Huyện Tràng Định
\n
532~Huyện Văn Quan
\n
533~Huyện Lộc Bình
\n
534~Huyện Văn Lãng
\n
535~Huyện Bắc Sơn
\n
536~Huyện Đình Lập
\n
537~Thị xã Lạng Sơn
\n
538~Huyện Chi Lăng
\n
539~Huyện Hữu Lũng
\n
540~Huyện Cao Lộc
\n
541~Huyện Thanh Chương
\n
542~Huyện Diễn Châu
\n
543~Huyện Anh Sơn
\n
544~Thành phố Vinh
\n
545~Huyện Quỳnh Lưu
\n
546~Huyện Hưng Nguyên
\n
547~Huyện Yên Thành
\n
548~Huyện Con Cuông
\n
549~Huyện Nam Đàn
\n
550~Huyện Quế Phong
\n
551~Huyện Tân Kỳ
\n
552~Huyện Đô Lương
\n
553~Huyện Kỳ Sơn
\n
554~Huyện Tương Dương
\n
555~Thị xã Cửa Lò
\n
556~Huyện Nghi Lộc
\n
557~Huyện Quỳ Hợp
\n
558~Huyện Quỳ Châu
\n
559~Huyện Nghĩa Đàn
\n
560~Huyện Nghĩa Đàn
\n
561~Huyện Ninh Phước
\n
562~Thị xã Phan Rang-Tháp Chàm
\n
563~Huyện Ninh Hải
\n
564~Huyện Ninh Sơn
\n
565~Huyện Sông Hinh
\n
566~Huyện Tuy Hòa
\n
567~Thị xã Tuy Hòa
\n
568~Huyện Đồng Xuân
\n
569~Huyện Tuy An
\n
570~Huyện Sơn Hòa
\n
571~Huyện Sông Cầu
\n
572~Thị xã Tam Kỳ
\n
573~Thị xã Hội An
\n
574~Huyện Núi Thành
\n
575~Huyện Hiên
\n
576~Huyện Quế Sơn
\n
577~Huyện Nam Giang
\n
578~Huyện Duy Xuyên
\n
579~Huyện Tiên Phước
\n
580~Huyện Trà My
\n
581~Huyện Phước Sơn
\n
582~Huyện Thăng Bình
\n
583~Huyện Điện Bàn
\n
584~Huyện Hiệp Đức
\n
585~Huyện Đại Lộc
\n
586~Huyện Tiên Yên
\n
587~Thị xã Uông Bí
\n
588~Huyện Vân Đồn
\n
589~Huyện Đông Triều
\n
590~Huyện Bình Liêu
\n
591~Thị xã Cẩm Phả
\n
592~Huyện Cô Tô
\n
593~Huyện Ba Chẽ
\n
594~Thị Xã Móng Cái
\n
595~Huyện Yên Hưng
\n
596~Thành phố Hạ Long
\n
597~Huyện Quảng Hà
\n
598~Huyện Hoành Bồ
\n
599~Huyện Thạnh Trị
\n
600~Huyện Vĩnh Châu
\n
601~Huyện Mỹ Xuyên
\n
602~Huyện Mỹ Tú
\n
603~Thị xã Sóc Trăng
\n
604~Huyện Kế Sách
\n
605~Huyện Long Phú
\n
606~Thị xã Sầm Sơn
\n
607~Huyện Quan Hóa
\n
608~Huyện Triệu Sơn
\n
609~Thị xã Bỉm Sơn
\n
610~Huyện Thạch Thành
\n
611~Huyện Đông Sơn
\n
612~Huyện Thọ Xuân
\n
613~Huyện Hậu Lộc
\n
614~Huyện Cẩm Thủy
\n
615~Huyện Vĩnh Lộc
\n
616~Huyện Ngọc Lạc
\n
617~Huyện Như Xuân
\n
618~Huyện Quan Sơn
\n
619~Huyện Yên Định
\n
620~Huyện Tĩnh Gia
\n
621~Huyện Lang Chánh
\n
622~Huyện Mường Lát
\n
623~Huyện Nga Sơn
\n
624~Huyện Thường Xuân
\n
625~Thành phố Thanh Hóa
\n
626~Huyện Nông Cống
\n
627~Huyện Hà Trung
\n
628~Huyện Bá Thước
\n
629~Huyện Hoằng Hóa
\n
630~Huyện Như Thanh
\n
631~Huyện Quảng Xương
\n
632~Huyện Thiệu Hoá
\n
633~Huyện Định Hóa
\n
634~Huyện Phú Lương
\n
635~Thị xã Sông Công
\n
636~Huyện Đồng Hỷ
\n
637~Huyện Phú Bình
\n
638~Thành phố Thái Nguyên
\n
639~Huyện Võ Nhai
\n
640~Huyện Đại Từ
\n
641~Huyện Phổ Yên
\n
642~Huyện Châu Thành
\n
643~Huyện Gò Công Đông
\n
644~Huyện Cai Lậy
\n
645~Thị xã Gò Công
\n
646~Huyện Gò Công Tây
\n
647~Huyện Cái Bè
\n
648~Thành phố Mỹ Tho
\n
649~Huyện Tân Phước
\n
650~Huyện Chợ Gạo
\n
651~Huyện Chiêm Hóa
\n
652~Huyện Yên Sơn
\n
653~Huyện Sơn Dương
\n
654~Huyện Hàm Yên
\n
655~Thị xã Tuyên Quang
\n
656~Huyện Nà Hang
\n
657~Huyện Trà Ôn
\n
658~Huyện Bình Minh
\n
659~Huyện Mang Thít
\n
660~Huyện Vũng Liêm
\n
661~Huyện Long Hồ
\n
662~Thị xã Vĩnh Long
\n
663~Huyện Tam Bình
\n
664~Thị xã Nghĩa Lộ
\n
665~Huyện Mù Căng Chải
\n
666~Huyện Trấn Yên
\n
667~Huyện Trạm Tấu
\n
668~Huyện Văn Chấn
\n
669~Huyện Lục Yên
\n
670~Huyện Yên Bình
\n
671~Thị xã Yên Bái
\n
672~Huyện Văn Yên
\n
673~Huyện Định Quán
\n
674~Huyện Thống Nhất
\n
675~Huyện Xuân Lộc
\n
676~Huyện Tân Phú
\n
677~Huyện Long Thành
\n
678~Huyện Vĩnh Cừu
\n
679~Thành phố Biên Hòa
\n
680~Huyện Long Khánh
\n
681~Huyện Nhơn Trạch
\n
Giá từ :
đến
VND
SJC
USD
/tổng diện tích
/m2
/tháng
/nguyên căn
/trọn gói
Diện tích sử dụng :
Tất cả
30
40
50
60
70
80
90
100
110
120
130
140
150
m
2
đến
Tất cả
30
40
50
60
70
80
90
100
110
120
130
140
150
m
2
Hướng nhà :
Chọn tất cả
Đông
Tây
Nam
Bắc
Đông Bắc
Đông Nam
Tây Bắc
Tây Nam
Không xác định
Vị trí
Chọn tất cả
Mặt tiền
Đường nội bộ
Hẻm rộng dưới 2m
Hẻm rộng từ 2m-3m
Hẻm rộng từ 3m-4m
Đường rộng từ 4m-5m
Đường rộng trên 5m
Không xác định
Đường quốc lộ
Hẻm cụt
Trung tâm thương mại
Tầng lầu
Tầng trệt
› Liên hệ quảng cáo ‹
Global Real Estate Solutions
Giải pháp marketing toàn cầu
Ngân hàng toàn cầu am hiểu địa phương
Ngôi nhà tiêu chuẩn 5 sao bên sông Saigon
Vinpearl Resort & Spa - Nha Trang
Trang chủ
-
Quảng Cáo
-
Qui định sử dụng
-
Dịch vụ Bất động sản
-
Liên hệ
Thị trường BĐS
|
Kiến trúc
|
Nội thất
|
Phong thủy
|
Tư vấn luật BĐS
|
Hạ tầng & Quy hoạch
|
Vàng & Ngoại tệ
Copyright © 2008 Địa Ốc Đô Thị. Điều hành bởi
Universal Technology Ltd